Tìm thấy 264 hồ sơ cho “Phạm Sĩ tám”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Tam An - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Thắng Tam - Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Trinh sát D4 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ứng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Yên Thái - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Tuyên Hòa - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Khánh Hảo - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: D27 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Tam An - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Huy Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tổ 1 Phố Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Liễu, Quảng Binh, Quảng Binh Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Thiếu úy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1970 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Giáo viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/11/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.