Tìm thấy 8.246 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Mô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 138A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 173A · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M298 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 Đơn vị: An ninh tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Nhện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M326 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Phạm Nhị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 137A · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Nhựt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  8. Phạm Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/12/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  9. Phạm Quốc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1967 Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Quởn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 79B · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Sau Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Phạm Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M56 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Phạm Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  14. Phạm Sô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 109A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phạm Thi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 18 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thiệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 212A · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  19. Phạm Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 Đơn vị: C19 - Đoàn Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Nầy Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 15/08/1971 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5