Tìm thấy 8.246 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Chờ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 56A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Chữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 19B · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Cộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  5. Phạm Cửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 128A · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Dưa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 9B · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Em Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M299 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Phạm Hay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 214B · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Hoặc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 32A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Hướng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  12. Phạm Học Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M287 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Phạm Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 202A · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Khắc Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 33 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Kéo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 129A · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M185 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Phạm Luyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M334 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Phạm Lạc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 35B · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 107A · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5