Tìm thấy 8.245 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Tiến Khuê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Thống Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trọng Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Lưu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C5 - D8 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 Đơn vị: C44 - D1 - E595 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Có Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Don Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5