Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Núi Tung Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Vinh A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức, Nghĩa Đoàn Thanh Hoá, Nghĩa Đoàn Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 14 F 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Tam An - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Xóm 5 cổ viên - Hương Công - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C18 E 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vân thị - Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: D Bộ D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Số 256 Trần Hưng đạo - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tổ 1 Phố Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Kim Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Số 50 Lê Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đồng Tiến - Thị xã Hòa Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 58 phố Bờ Sông - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 - Đ - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thơi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Trung sơn - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Khu Phố Tân Lập - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Số nhà 19 Thành phố Hà Nội, Số nhà 19 Thành phố Hà Nội Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Xiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C7 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vững Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C1 D4 E 752 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Hộ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Duy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Phạm Trân - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Anh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Phạm Trấn - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5