Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Quang Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Số 9 Phố Trần Đăng Ninh - Kỳ Lừa - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Yên Nghĩa ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 66 Hàng Đông - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Giao Hóa - Giao Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 8 khối 83 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Cầu Ông Lãnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C2 - D2 - E Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C 25 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Nhà số 2 đường 18 - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Giao Hưng - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Số 15c Nguyễn Thái H - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Số 151 Nguyễn Thái H - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: 38 Lý thường kiệt - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - Đoàn 340 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Yên Tân - Yên Ý - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Quân y Đoàn 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thị Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: T.B Dân Y Huyện Thăng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 3 - D 25 - E 8 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Phú Xuân - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Bảo Vinh A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng, Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.