Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tiền giang - T.Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: TT Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D9 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/10/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 02/11/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Mỹ Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhum Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Xóm đình - Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1974 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn On Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/03/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Long Điền - Cai Lậy - Mỹ Tho Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Lương kiêt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Xóm Đài - Võ lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C5 D11 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/03/1948 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/03/1948 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/03/1982 Quê quán: Tân Long - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C23 D3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5