Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đàn Năm sinh: 03/01/1964 Ngày hy sinh: 11/12/1985 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D506 - E 320 - QK 7 - QĐND An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: P2 - MT B5 đường 9 - QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đủ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/02/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1982 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1982 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Giao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Ha Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Hưng (Mộ tập thể) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thuận Tiên - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C22 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1981 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Đây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1987 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5