Tìm thấy 8.245 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Luyện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H5 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Mỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nguyệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Vỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.