Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: A1 - C7 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D6 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Lan - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Giao Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1986 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1986 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Số 4 Trần Phú - Đường Trần Phú - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Túc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: 207 Trần nguyên hãn - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Số 57 Trần Nguyên Hản, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Viết Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E 273 - F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Viết Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E 273 - F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1984 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thị trấn Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Tiến Sơn Năm sinh: 1980 Ngày hy sinh: 20/10/1980 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1980 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C37 - D8 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thay Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1980 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5