Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3.D31.305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lù Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Chi bộ Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trưởng huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1982 Quê quán: Phú Thứ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D 8 - E 160 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/03/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1985 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D46 - phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1982 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C16 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng Đơn vị: C6 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Tân Ngoại - Duy Tân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5