Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Như Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Phạm Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: QĐ3 F3 làng Nu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/06/1979 Quê quán: Vĩnh Quảng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: Vận tải - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Bá Doang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Sơn Điện - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Hòa Cường - Quận 1 - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1983 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Công Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan giáp Th Quang - Thanh Thuỷ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Gừng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 32 - TĐ Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Trường ĐH Nông nghiệp I, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/02/1961 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thanh Hưng - Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Huy Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Chánh Phú Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thanh Minh - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.