Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Xe Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C6 D3 Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Xiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Xoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Xung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Yên Phúc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Xung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Yên Phúc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: XN ăn uống - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Liêm Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/06/1960 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1982 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 Quê quán: Dụ Bảng - Yên Thọ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Để Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 02/06/1954 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đới Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 325 E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5