Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Vinh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/02/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Tân Quán Khánh - Châu Thành - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Quí - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C5 D5 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/09/1962 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/09/1962 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mỹ Thái - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mỹ Thái - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: A174 - E112 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5