Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Duật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/01/1963 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Ngọc Khê - Yên ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: E 747 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Trung Thành - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Vương Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Em Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: 12 Ngõ 21 Chi Lăng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Giưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Liên Lộc - Hải Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Liêm Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Thị xã Sơn Tây, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/9/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Ninh Hải - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5