Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C11 - D3 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Quốc Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đa Tốn – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Quốc Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Quốc Toản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bố Xuyên - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Sỹ Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/09/1980 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1986 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban TM - 429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: ...ng Hà Cổ Quan H…, ...ng Hà Cổ Quan H… Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Trừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Khánh Cương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Thành Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thượng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Thế Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Thế Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5