Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Ngọc Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Phan Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1975 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C 4 - E 08 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: BT 33 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C11 - D127 - E282 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Sơn Phong - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: An Tường – Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Kim Liên K153 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội hoằng hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1974 Quê quán: Bạch Lung - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Đoàn 220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nhuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 - D75 - E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Tiên Thương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1966 Quê quán: Châu Sơn - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Toạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.