Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Kim Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Lĩnh Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Long Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Long Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lâm Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1973 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: H1 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lương Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: D29 - BT 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1947 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Toà án huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hoàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạch Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
Phạm Mạnh Hùng
Năm sinh: 1953
Ngày hy sinh: 29/4/1972
Quê quán: Khu TT NC Trứ, Hà Nội, Hà Nội
Đơn vị: C18 - E9
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mộng Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nguyễn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Liênm Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D28 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bồi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cứu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Doanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.