Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Mạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Khối 6 - Thị trấn Phát Diệm - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Viết Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D bộ D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D1 - E9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng Cát – An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Công binh Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vũ trang Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Công An vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Quảng Lộc - Hưng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D622 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Vụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Giao Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Phàn Binh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Phước Hậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Phước Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/9/1979 Quê quán: Lộc Tứ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D478 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Tuấn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Mê Hồ - Kim Bắc - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1981 Quê quán: Yên Lạc - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C22 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D302 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5