Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Triển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đồng Hới - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cuông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hồ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1985 Quê quán: Qui Nhơn, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: D Bộ - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Quang Giáp - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D585 - E340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phú Doản - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Phê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Kiểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: C83 - D3 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.