Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Ơi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/12/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Cẩm Lệ - Cẩm xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 03/07/1965 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn ứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Nạm Hồng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm VănHùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1979 Quê quán: Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Phạm VănThiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D2 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Phạm Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Bình Giang - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: D16 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/04/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Bàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/1/1946 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1971 Quê quán: Trực Khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1D7E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên Trị - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Khôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Khẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C14 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5