Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/05/1970 Quê quán: Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C5 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Cẩm Giàng - Cẩm Thuỷ - Quảng Ninh Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 06/04/1980 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 04/06/1980 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: BTL Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tua Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1961 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Bản Giảm - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C20 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/08/1953 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 08/09/1953 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: B1 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.