Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Của Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thuỷ Bai - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Em Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Quận thủ đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: Phân Khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/12/1966 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: HĐ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1960 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1981 Quê quán: Mỹ Lộc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D 47 - BTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hòa Bình Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/11/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/8/1985 Quê quán: Hương Lưu - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.