Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/04/1968 Quê quán: Hòa Long - Thái Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C4 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/10/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chút Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: An Lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chơm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/06/1967 Quê quán: Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Còn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/01/1973 Quê quán: Trọng Bót - Ba Vì - Hà Sơn Bình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Phong - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Bắc Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Đoàn Đào - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1953 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tân Đỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/07/1966 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cổng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.