Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Viết Đạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: An Ninh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C13 - D3 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/02/1983 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D47 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1983 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D47 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Liên bản - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1965 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Hàng Đông - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1977 Quê quán: Mỹ Tho - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1949 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bút Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Phan Thanh Giản, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cần Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.