Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Triệu Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Trọng Bàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Trọng Niệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Trọng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Trực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/5/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Tuấn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Trung An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Tân Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1984 Quê quán: Phổ Minh - Đức Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: D10 - E36 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Nam Hướng Hóa, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đình Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Ban Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D47 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Bằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Thứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5