Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Mạnh Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Khối 8 - Phát diệm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C11 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nam Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ng Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: H 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C4 D2 BT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Phong Châu - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D12 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/03/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1949 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E471 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Đặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Phùng Phú - Phú Xuyên - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Công Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1948 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Mãn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Toàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1946 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thành Phố Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Am Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Việt Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Phố 3 - Hàng Đông - Nam Định Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Duệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.