Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghi Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1060 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thúy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3D4E2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Quảng Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B3 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/2/1982 Quê quán: Tân Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D3 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vượt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Giao Lĩnh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: X22 - C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D2 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Minh Long - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1980 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E2773 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1975 Quê quán: Thụy Thanh - Thụy Nữ - Thái Bình Đơn vị: D6 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.