Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Chí Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/06/1969 Quê quán: Hiệp Thành Trung - Tân Bình - Vĩnh Long Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Quy Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C8 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Viết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Quảng Trung - QUảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/4/1980 Quê quán: Hà Phong - Mỹ Vân - Hải Hưng Đơn vị: C9 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Đức (Xuân) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: An Thọ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Tiến Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Nhân Vũ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Sỹ Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1979 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E746 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Thành Chung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Đông Xuân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D2 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Thế Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 - D30 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Trọng Khôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Quế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dứa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: M22 - V102 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Tân Định - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E751 - - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C14 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Kha Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Đại Việt - Châu Giang - Hải Hưng Đơn vị: D416 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1980 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 - D25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Suốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tân Lạc - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5