Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Xệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Xệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/06/1971 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Y Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Phú Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Song An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Chi Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn tại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Thuỷ Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E2187 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Đoàn 200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1973 Quê quán: Ngọc Xuyên - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5