Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1981 Quê quán: Cẩm Ninh - Cẩm Thủy - Hải Hưng Đơn vị: BTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tươm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hòa Nhân - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/7/1978 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1975 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D4 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1971 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Hồng Quang - Nam Trực - Nam Định Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5