Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tháp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Minh Hoà - Ninh Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Bạch long - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Vân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: K84 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D21 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/09/1971 Quê quán: Hồng tiến - Kiến Xương - Hải Phòng Đơn vị: D 221 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.