Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1986 Quê quán: Quỳnh Hương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sen Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Thôn kim - Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Siêu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Thái Sơn - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Soang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Ninh Giang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Trung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/8/1951 Quê quán: TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Khối13 - Khu3 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.