Tìm thấy 8.417 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quang Đáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Mã Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thế Xuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu KB2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H1 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lợi Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Ngoạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 418 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5