Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thanh Uy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Bình Phong - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Nguyên Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/2/1966 Quê quán: Quyết Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thiện Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1980 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thuận Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Kiến Giang - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thành Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/08/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: Xuân Chung - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thành Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 07/05/1984 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thành Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thúc Lụa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thương Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1975 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1977 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thắng Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.