Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Quang Tung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1981 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Lư - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/5/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Xước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Lưu Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - E723 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Quang Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Châu Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quân Tụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quý Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.