Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Nông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C20 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1982 Quê quán: Nam Thanh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E444 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức - Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D3 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1980 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C16=E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Vân Tân - Hải Hưng Đơn vị: D3 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Phạm Anh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1988 Quê quán: Phù Liễu - TX Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Anh Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Anh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Số nhà 35 - Hàng bột - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Bá Bường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Trung Thành - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Bá Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Bá Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Xuân Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1977 Quê quán: An Lập - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Bá Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Y. Thắng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1983 Quê quán: Hưng Thuỷ - TP VInh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5