Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1976 Quê quán: TX Hưng Yên, TX Hưng Yên Đơn vị: C17 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sứng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1980 Quê quán: Hồng Chương - ThanhOai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C24 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/01/1972 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/08/1972 Quê quán: Hưng Thủ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thẩm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/05/1905 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/03/1974 Quê quán: Chu Đao - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kha Y - Kẻ Sắc - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D3 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Ninh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Ninh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Minh Long - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/04/1974 Quê quán: Số 9C - ngõ 1 - đường Giang - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.