Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lã Phạm Sâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Duy Phẩm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Đông Cường - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Vững Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Vĩnh ninh - Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Thanh Chương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phụ Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Chí Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1980 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Cẩm Tuyến - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D22 - E415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Bá Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Cao Lượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C7 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/11/1984 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Ph.Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Thanh Sơn - Kiến Phụng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ích Quy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Là Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Kim Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Lương Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Kiều Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.