Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Trại thượng - Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Vĩnh Hải - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kháng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Tráng Liệt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Dân Trà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 18/1/1961 Quê quán: Hồng Thuỷ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1958 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: E 397 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: D 82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: A520D235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Trần Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thị Xã Châu Đốc, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Phẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Lãng Ngâm - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Phạm Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5