Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm trung Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Trạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Phẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1965 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Mẫu Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Trắc Văn - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Sở công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Bá On Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Bổ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Vĩnh Thọ - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: D252 - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1984 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Quốc Dân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Phong lai - Thị trấn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Tất Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Hưng Đạo, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Trần Cao Phú - Phú Lương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5