Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Xích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Hoài Nghĩa - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Xô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hoàng Quỳ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Thuỷ - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Tiên Chân - Yên Lảng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Xuân Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Hưng - Tân Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Minh Tân - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 Quê quán: Thanh Hưng - Đức Hòa - Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thuỵ Hiểu - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C101E45F377 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: An Cầu - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5