Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hoà nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vĩ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C50B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C50B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Mễ Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Chí Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Vực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đông Danh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5