Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/07/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1971 Quê quán: Hồng Quang - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tẹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Bình Tân - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: An Giang - Phụ Dục - Thái Bình Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hà Phúc - Hà Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Đức Chính Hải Dương, Đức Chính Hải Dương Đơn vị: C13D3E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Bình Xe - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Bình Xe - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Diễn Thọ - Bá Tước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.