Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Thụy Vật - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C12D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16.7.1972 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1960 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1960 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Lục Hợp - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạc Hợp - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/1979 Quê quán: Lạc Hợp - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F 5 - BB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5