Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Ngung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/08/1967 Quê quán: Châu Thành - Gò Công - Mỹ Tho Đơn vị: C67 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/09/1969 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 00/07/1949 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thuỵ Thanh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phò Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hồng Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Nam Châu - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C37 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Khâm Đức - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/05/1973 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quyền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5