Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Cống Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hàm Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/08/1971 Quê quán: Đông Uý - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Hoàng Điếu - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1976 Quê quán: Thạnh Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Vị khuê - Yên Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1958 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mấm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Hà diểu - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Phú Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1977 Quê quán: Hoàng Phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.