Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thi Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Phù Lỗ - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: C102 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Long Điền, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Xã Xuân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thí Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/7/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thắng Dưỡng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Lệ Thủy, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thế Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/04/1972 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thế Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thế Làn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Hồng Khê - B . Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Lịch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Sào Nam - Phủ Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thế Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thị Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng (Phùng) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1976 Quê quán: Phố Cống - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Mai Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/4/1984 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thị Vân Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1967 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phúc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.