Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Công Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/09/1970 Quê quán: Công bạt - Bát Vạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Công ẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/11/1970 Quê quán: Bình Chánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Cút Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Cơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/3/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Cầu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/6/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Doãn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Duy Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Duy Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Duy Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Duy Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Duy Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Dơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/8/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong la An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Gia Ngữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tứ tân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Gia Viễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/02/1968 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Hiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Hiền Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Hiền Nhân
  18. Phạm Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1986 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Phạm Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5