Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1977 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1977 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Hưng Đạo, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Long Vĩ - Trà Vinh - Cửu Long Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/04/1966 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Quân báo QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Túc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Phước Hoà - Nha Tranh - Khánh Hòa Đơn vị: F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/6/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C355 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
PHẠM NGỌC DŨNG
Năm sinh: 1955
Ngày hy sinh: 29-04-1978
Quê quán: HOẰNG GIANG - HOẰNG HÓA - THANH HÓA
Đơn vị: C6 - D5 - E752 - F320 QUÂN ĐOÀN 3
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
-
PHẠM TRUNG THUẤN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: ĐÔNG TẠ, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG
Đơn vị: ĐẠI ĐỘI 7, TIỂU ĐOÀN 2 KH5
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
12
Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.